Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
九十度
jiǔshí dù
Chín mươi độ
Hán việt: cưu thập đạc
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "九十度" (jiǔshí dù) nghĩa là "Chín mươi độ", ghép bởi: 九 (jiǔ): số chín + 十 (shí): số mười + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

九十度
jiǔshí dù
Chín mươi độ
丿
乙
十
广
廿
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chín mươi độ
Ví dụ (3)
zhè ge这个jiǎo角shì是jiǔ九shí十dù度。
Góc này là chín mươi độ.
qǐng请bǎ shǒu把手bì臂tái抬dào到jiǔ九shí十dù度。
Vui lòng nâng cánh tay lên chín mươi độ.
shuǐ水wēn温dá dào达到jiǔ九shí十dù度shí时yào要xiǎo xīn小心。
Khi nhiệt độ nước đạt chín mươi độ cần cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây