三十度
点
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "三十度" (sānshí dù) mang nghĩa "Ba mươi độ", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 十 (shí - thập): "số mười" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 三十度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ba mươi độ
Ví dụ (3)
今天最高气温三十度。
Nhiệt độ cao nhất hôm nay là ba mươi độ.
Today's highest temperature is thirty degrees.
房间温度接近三十度。
Nhiệt độ phòng gần ba mươi độ.
The room temperature is close to thirty degrees.
三十度的天气适合游泳。
Thời tiết ba mươi độ thích hợp đi bơi.
Thirty-degree weather is great for swimming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây