三十七
座
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "三十七" (sānshíqī) nghĩa là "Ba mươi bảy", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 七 (qī): số bảy.
Thành phần cấu tạo
三十七
Ba mươi bảy
三
十
一
乚
Hình ảnh:

Phân tích từ 三十七
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ba mươi bảy
Ví dụ (3)
正常体温大约三十七度。
Thân nhiệt bình thường khoảng ba mươi bảy độ.
他今年三十七岁。
Năm nay anh ấy ba mươi bảy tuổi.
名单上有三十七个人。
Trên danh sách có ba mươi bảy người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây