五度
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "五度" (wǔ dù) mang nghĩa "năm độ", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 五度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:năm độ
Ví dụ (3)
夜里气温只有五度。
Ban đêm nhiệt độ chỉ có năm độ.
The temperature at night is only five degrees.
水温升高了五度。
Nhiệt độ nước tăng năm độ.
The water temperature rose by five degrees.
今天比昨天低五度。
Hôm nay thấp hơn hôm qua năm độ.
Today is five degrees lower than yesterday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây