三十六点
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "三十六点" (sānshíliù diǎn) mang nghĩa "Ba mươi sáu phẩy", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 十 (shí - thập): "số mười" + 六 (liù - lục): "số sáu" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 六: Mái nhà (亠) che phía trên, hai nét tách ra (八) phía dưới, số sáu 六 trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự thuận lợi (六六大顺). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ba mươi sáu phẩy
Ví dụ (3)
她的体温是三十六点五度。
Thân nhiệt của cô ấy là ba mươi sáu phẩy năm độ.
Her body temperature is thirty-six point five degrees.
今天最低气温三十六点一度。
Nhiệt độ thấp nhất hôm nay là ba mươi sáu phẩy một độ.
Today's lowest temperature is thirty-six point one degrees.
仪器显示三十六点八。
Thiết bị hiển thị ba mươi sáu phẩy tám.
The instrument displays thirty-six point eight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây