经济危机
jīngjìwéijī
Khủng hoảng kinh tế
Hán việt: kinh tế nguy cơ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khủng hoảng kinh tế
Ví dụ (3)
jīng wēi yǐng xiǎnglehěnduōgōng
Khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng đến nhiều công ty.
zhèng cǎi cuò shīyìngduìjīng wēi
Chính phủ áp dụng biện pháp ứng phó khủng hoảng kinh tế.
jīng wēi jiānyàokòng zhìchéng běn
Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế cần kiểm soát chi phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây