发生变化
fāshēng biànhuà
Thay đổi
Hán việt: phát sanh biến hoa
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thay đổi
Ví dụ (3)
tiān zhèng zài shēngbiàn huà
Thời tiết đang thay đổi.
shì chǎng shì shēngbiàn huà
Xu hướng thị trường thay đổi.
zhèng shí shīhòuqíng kuàng shēngbiàn huà
Sau khi chính sách được thực hiện, tình hình thay đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây