Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
很感兴趣
hěn gǎn xìngqù
Rất quan tâm
Hán việt: hẫn cảm hưng thú
题
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很感兴趣" (hěn gǎn xìngqù) mang nghĩa "Rất quan tâm", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 趣 (qù - thú): "hứng thú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 趣: Vội vàng chạy bước nhanh (走) để đón lấy điều mình yêu thích (取), thể hiện niềm đam mê và sự hứng thú, thú vị (趣).

Thành phần cấu tạo

很感兴趣
hěn gǎn xìngqù
Rất quan tâm
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
趣
qù • thú
hứng thú
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
取
Thủ
Lấy, chọn ra / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất quan tâm
Ví dụ (3)
wǒ我duì对gǔdiǎnwénxué古典文学hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Tôi rất hứng thú với văn học cổ điển.
I am very interested in classical literature.
háizi孩子duì对xiàndài现代kējì科技hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Đứa trẻ rất hứng thú với công nghệ hiện đại.
The child is very interested in modern technology.
tā她duì对kuàwénhuà跨文化jiāoliú交流hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Cô ấy rất hứng thú với giao lưu liên văn hóa.
She is very interested in cross-cultural communication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây