Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
颁奖典礼
bānjiǎngdiǎnlǐ
Lễ trao giải
Hán việt: ban tưởng điển lễ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "颁奖典礼" (bānjiǎngdiǎnlǐ) nghĩa là "Lễ trao giải", ghép bởi: 颁 (bān): Ban hành + 奖 (jiǎng): Phần thưởng + 典 (diǎn): Điển tích + 礼 (lǐ): Lễ nghi.

Thành phần cấu tạo

颁奖典礼
bānjiǎngdiǎnlǐ
Lễ trao giải
分
页
奖
曲
八
礻

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ trao giải
Ví dụ (3)
bān颁jiǎng奖diǎn lǐ典礼zài在tǐ yù体育zhōng xīn中心jǔ xíng举行。
Lễ trao giải được tổ chức ở trung tâm thể thao.
tā她cān jiā参加le了diàn yǐng电影bān颁jiǎng奖diǎn lǐ典礼。
Cô ấy tham gia lễ trao giải điện ảnh.
bān颁jiǎng奖diǎn lǐ典礼jié shù结束hòu后,yǎn yuán演员men们hé yǐng合影。
Sau khi lễ trao giải kết thúc, các diễn viên chụp ảnh chung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây