颁奖典礼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "颁奖典礼" (bānjiǎngdiǎnlǐ) nghĩa là "Lễ trao giải", ghép bởi: 颁 (bān): Ban hành + 奖 (jiǎng): Phần thưởng + 典 (diǎn): Điển tích + 礼 (lǐ): Lễ nghi.
Thành phần cấu tạo
颁奖典礼
Lễ trao giải
分
页
奖
曲
八
礻
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ trao giải
Ví dụ (3)
颁奖典礼在体育中心举行。
Lễ trao giải được tổ chức ở trung tâm thể thao.
她参加了电影颁奖典礼。
Cô ấy tham gia lễ trao giải điện ảnh.
颁奖典礼结束后,演员们合影。
Sau khi lễ trao giải kết thúc, các diễn viên chụp ảnh chung.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây