Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电视节目
diànshìjiémù
Chương trình truyền hình
Hán việt: điện thị tiết mục
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电视节目" (diànshìjiémù) nghĩa là "Chương trình truyền hình", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 视 (shì): nhìn + 节 (jié): tiết + 目 (mù): mắt.

Thành phần cấu tạo

电视节目
diànshìjiémù
Chương trình truyền hình
日
乚
礻
见
艹
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chương trình truyền hình
Ví dụ (3)
zhè ge这个diàn shì电视jié mù节目hěn很shòu受huān yíng欢迎。
Chương trình truyền hình này rất được yêu thích.
hái zi孩子men们xǐ huān喜欢kàn看kē xué科学diàn shì电视jié mù节目。
Bọn trẻ thích xem chương trình truyền hình khoa học.
diàn shì电视jié mù节目kāi shǐ开始qián前yǒu有guǎng gào广告。
Trước khi chương trình truyền hình bắt đầu có quảng cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây