电视节目
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "电视节目" (diànshìjiémù) nghĩa là "Chương trình truyền hình", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 视 (shì): nhìn + 节 (jié): tiết + 目 (mù): mắt.
Thành phần cấu tạo
电视节目
Chương trình truyền hình
日
乚
礻
见
艹
卩
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chương trình truyền hình
Ví dụ (3)
这个电视节目很受欢迎。
Chương trình truyền hình này rất được yêu thích.
孩子们喜欢看科学电视节目。
Bọn trẻ thích xem chương trình truyền hình khoa học.
电视节目开始前有广告。
Trước khi chương trình truyền hình bắt đầu có quảng cáo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây