游戏了
Phân tích từ 游戏了
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Đã chơi
Ví dụ (2)
做完作业后,他去房间玩游戏了。
Sau khi làm xong bài tập, cậu ấy vào phòng chơi game rồi.
小明吃完晚饭就去玩游戏了。
Tiểu Minh ăn xong bữa tối liền đi chơi game rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây