Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
去浇水了
qù jiāoshuǐ le
đã đi tưới nước
Hán việt: khứ tưới thủy liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "去浇水了" (qù jiāoshuǐ le) mang nghĩa "đã đi tưới nước", kết hợp bởi 去 (qù - khứ): "đi" + 浇 (jiāo - kiêu): "tưới" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去). • Chữ 浇: Dòng nước mát (氵) được rưới từ trên cao (尧) xuống thấm đẫm từng luống rau khô cằn chính là công việc tưới cây, tưới nước (浇). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

去浇水了
qù jiāoshuǐ le
đã đi tưới nước
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
浇
jiāo • kiêu
tưới
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:đã đi tưới nước
Ví dụ (2)
yángtái阳台shàng上de的huā花wǒ我yǐjīng已经jiāoshuǐ浇水le了。
Hoa trên ban công tôi đã tưới nước rồi.
I have already watered the flowers on the balcony.
yéye爷爷yì一zǎojiù早就gěi给huāyuán花园lǐ里de的cài菜jiāoshuǐ浇水le了。
Ông nội vừa sáng sớm đã tưới nước cho rau trong vườn rồi.
Grandpa watered the vegetables in the garden early in the morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây