等于零
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "等于零" (děngyúlíng) nghĩa là "Bằng không", ghép bởi: 等 (děng): đợi + 于 (yú): ở + 零 (líng): số không.
Thành phần cấu tạo
等于零
Bằng không
⺮
寺
于
雨
令
Hình ảnh:

Phân tích từ 等于零
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bằng không
Ví dụ (3)
这个数等于零。
Con số này bằng không.
如果努力不够,结果可能等于零。
Nếu nỗ lực không đủ, kết quả có thể bằng không.
方程的答案等于零。
Đáp án của phương trình bằng không.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây