Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
等于零
děngyúlíng
Bằng không
Hán việt: đẳng hu linh
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "等于零" (děngyúlíng) nghĩa là "Bằng không", ghép bởi: 等 (děng): đợi + 于 (yú): ở + 零 (líng): số không.

Thành phần cấu tạo

等于零
děngyúlíng
Bằng không
⺮
寺
于
雨
令

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bằng không
Ví dụ (3)
zhè ge这个shù数děng yú等于líng零。
Con số này bằng không.
rú guǒ如果nǔ lì努力bù不gòu够,jié guǒ结果kěn éng可能děng yú等于líng零。
Nếu nỗ lực không đủ, kết quả có thể bằng không.
fāng方chéng程de的dá àn答案děng yú等于líng零。
Đáp án của phương trình bằng không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây