Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
图书城
túshūchéng
thành phố sách, siêu thị sách, trung tâm sách (chỉ những nhà sách có quy mô rất lớn).
Hán việt: đồ thư giàm
HSK 2-3 (Chủ đề địa điểm)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "图书城" (túshūchéng) nghĩa là "thành phố sách, siêu thị sách", ghép bởi: 图 (tú): hình ảnh + 书 (shū): sách + 城 (chéng): thành phố.

Thành phần cấu tạo

图书城
túshūchéng
thành phố sách, siêu thị sách
囗
冬
书
聿
土
成

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (place)
Nghĩa:thành phố sách, siêu thị sách, trung tâm sách (chỉ những nhà sách có quy mô rất lớn).
Ví dụ (8)
zhōu mò周末wǒ men我们yào要qù去tú图shū书chéng城mǎi买shū书。
Cuối tuần chúng tôi định đi thành phố sách mua sách.
zhè ge这个tú图shū书chéng城yǒu有wǔ五céng层lóu楼,fēi cháng非常dà大。
Trung tâm sách này có 5 tầng, vô cùng lớn.
wǒ我zài在tú图shū书chéng城guàng逛le了yì一zhěng整tiān天。
Tôi đã đi dạo trong thành phố sách cả một ngày trời.
chú le除了mài卖shū书,tú图shū书chéng城li里hái还yǒu有kā fēi咖啡tīng厅。
Ngoài bán sách, trong thành phố sách còn có quán cà phê.
zhè这jiā家tú图shū书chéng城de的shū书zhǒng lèi种类hěn很quán全。
Các loại sách ở nhà sách lớn này rất đầy đủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây