亲眼目睹
qīnyǎnmùdǔ
Chứng kiến bằng mắt thấy
Hán việt: thân nhãn mục đổ
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chứng kiến bằng mắt thấy
Ví dụ (3)
qīnyǎn lechǎngchēhuò
Tôi tận mắt chứng kiến vụ tai nạn xe đó.
zhěqīnyǎn liǎoshì jīng guò
Nhân chứng tận mắt chứng kiến diễn biến tai nạn.
qīnyǎn le sàishèng
Cô ấy tận mắt chứng kiến chiến thắng của trận đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây