Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亲眼见到
qīnyǎn jiàndào
thấy bằng mắt thấy
Hán việt: thân nhãn kiến đáo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "亲眼见到" (qīnyǎn jiàndào) mang nghĩa "thấy bằng mắt thấy", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

亲眼见到
qīnyǎn jiàndào
thấy bằng mắt thấy
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thấy bằng mắt thấy
Ví dụ (3)
wǒ我qīnyǎn亲眼jiàndào见到ǒuxiàng偶像běnrén本人。
Tôi tận mắt gặp thần tượng ngoài đời.
I saw my idol in person with my own eyes.
tā他qīnyǎn亲眼jiàndào见到huǒshān火山pēnfā喷发。
Anh ấy tận mắt thấy núi lửa phun trào.
He saw the volcanic eruption with his own eyes.
háizi孩子qīnyǎn亲眼jiàndào见到xiǎomāo小猫chūshēng出生。
Đứa trẻ tận mắt thấy mèo con chào đời.
The child saw the kittens being born with their own eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây