Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开幕式
kāimùshì
lễ khai mạc.
Hán việt: khai mán thức
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lễ khai mạc.
Ví dụ (8)
ào奥yùn运huì会de的kāi mù shì开幕式fēi cháng非常zhuàng guān壮观。
Lễ khai mạc Thế vận hội vô cùng tráng lệ.
wǒ我yǒu有xìng幸cān jiā参加le了zhè这cì次dà大huì会de的kāi mù shì开幕式。
Tôi vinh hạnh được tham gia lễ khai mạc của đại hội lần này.
kāi mù shì开幕式jiāng将yú于jīn今wǎn晚bā八diǎn点zhǔn shí准时kāi shǐ开始。
Lễ khai mạc sẽ bắt đầu đúng 8 giờ tối nay.
xiào zhǎng校长zài在kāi mù shì开幕式shàng上fā biǎo发表le了zhì cí致辞。
Hiệu trưởng đã phát biểu chào mừng tại lễ khai mạc.
diàn yǐng电影jié节de的kāi mù shì开幕式xī yǐn吸引le了hěn很duō多míng xīng明星。
Lễ khai mạc liên hoan phim đã thu hút rất nhiều ngôi sao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây