Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四年
sì nián
bốn năm
Hán việt: tứ niên
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "四年" (sì nián) mang nghĩa "bốn năm", kết hợp bởi 四 (sì - tứ): "số bốn" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 四: Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

四年
sì nián
bốn năm
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:bốn năm
Ví dụ (3)
tā他zài在táidà台大xuéxí学习le了sìnián四年。
Anh ấy học ở Đại học Đài Loan bốn năm.
He studied at National Taiwan University for four years.
wǒmen我们rènshi认识yǐjīng已经sìnián四年le了。
Chúng tôi quen nhau đã bốn năm rồi.
We have known each other for four years already.
zhè这gè个xiàngmù项目chíxù持续le了sìnián四年。
Dự án này kéo dài bốn năm.
This project lasted for four years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây