Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辞职信
cízhíxìn
Thư từ chức
Hán việt: từ chức thân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "辞职信" (cízhíxìn) nghĩa là "Thư từ chức", ghép bởi: 辞 (cí): lời nói + 职 (zhí): Công việc + 信 (xìn): thư.

Thành phần cấu tạo

辞职信
cízhíxìn
Thư từ chức
舌
辛
耳
只
亻
言

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thư từ chức
Ví dụ (3)
tā他xiě写le了yī一fēng封cí zhí辞职xìn信。
Anh ấy viết một lá đơn xin nghỉ việc.
jīng lǐ经理shōu收dào到le了tā他de的cí zhí辞职xìn信。
Quản lý nhận được đơn xin nghỉ việc của anh ấy.
cí zhí辞职xìn信lǐ里shuō míng说明le了lí离zhí职yuán yīn原因。
Trong đơn xin nghỉ việc đã nêu rõ lý do nghỉ việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây