Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洒水
sǎshuǐ
Tưới nước
Hán việt: sái thủy
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "洒水" (sǎshuǐ) mang nghĩa "Tưới nước", kết hợp bởi 洒 (sǎ - sái): "rải" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洒: Múc từng gáo nước (氵) vẩy đều khắp hướng tây (西) hướng đông trước sân nhà cho mát mẻ là hành động rắc nước, rải, tưới (洒). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

洒水
sǎshuǐ
Tưới nước
洒
sǎ • sái
rải
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tưới nước
Ví dụ (3)
gōngrén工人zhèngzài正在lùbiān路边sǎshuǐ洒水。
Công nhân đang tưới nước bên đường.
Workers are sprinkling water by the roadside.
tiānqì天气tài太gān干,xūyào需要gěi给huāsǎ花洒shuǐ水。
Thời tiết quá khô, cần tưới nước cho hoa.
The weather is too dry; the flowers need to be watered.
sǎshuǐ洒水chē车měitiān每天zǎoshang早上jīngguò经过zhèlǐ这里。
Xe tưới nước mỗi sáng đi qua đây.
The street sprinkler truck passes by here every morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây