紧急会议
jǐnjí huìyì
Cuộc họp khẩn cấp
Hán việt: khẩn cấp cối nghị
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cuộc họp khẩn cấp
Ví dụ (3)
gōng xià zhào kāijǐn huì
Công ty tổ chức cuộc họp khẩn vào buổi chiều.
jīng tōng zhī jiācān jiājǐn huì
Quản lý thông báo mọi người tham gia cuộc họp khẩn.
jǐn huì tǎo lùnleān quánwèn
Cuộc họp khẩn đã thảo luận vấn đề an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây