Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
主会场
zhǔ huìchǎng
Địa điểm chính
Hán việt: chủ hội trường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "主会场" (zhǔ huìchǎng) mang nghĩa "Địa điểm chính", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

主会场
zhǔ huìchǎng
Địa điểm chính
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Địa điểm chính
Ví dụ (3)
kāimùshì开幕式zài在zhǔhuìchǎng主会场jǔxíng举行。
Lễ khai mạc được tổ chức tại hội trường chính.
The opening ceremony was held in the main venue.
dàibiǎo代表men们lùxù陆续jìnrù进入zhǔhuìchǎng主会场。
Các đại biểu lần lượt vào hội trường chính.
The delegates entered the main venue one after another.
zhǔhuìchǎng主会场wàiguà外挂zhe着huānyíng欢迎héngfú横幅。
Bên ngoài hội trường chính treo băng rôn chào mừng.
A welcome banner is hanging outside the main venue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây