负责管理
fùzé guǎnlǐ
Phụ trách quản lý
Hán việt: phụ trách quản lí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Phụ trách quản lý
Ví dụ (3)
guǎn chángshì
Cô ấy phụ trách quản lý công việc hằng ngày.
zhè ge mén guǎn huìchǎngān quán
Bộ phận này phụ trách quản lý an toàn hội trường.
shuí guǎn zhèxiē liào
Ai phụ trách quản lý những tài liệu này?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây