日常事务
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "日常事务" (rìcháng shìwù) mang nghĩa "Công việc hàng ngày", kết hợp bởi 日 (rì - nhật): "ngày" + 常 (cháng - thường): "thường" + 事 (shì - sự): "việc" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).
Thành phần cấu tạo
日常事务
Công việc hàng ngày
日
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
常
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
事
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
务
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 日常事务
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công việc hàng ngày
Ví dụ (3)
秘书处理公司的日常事务。
Thư ký xử lý công việc hằng ngày của công ty.
The secretary handles the company's daily affairs.
他负责学校的日常事务。
Anh ấy phụ trách công việc hằng ngày của trường.
He is in charge of the school's daily affairs.
日常事务虽然小,却很重要。
Công việc hằng ngày tuy nhỏ nhưng rất quan trọng.
Although daily affairs are small, they are very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây