Đọc hiểu

Đi công viên nước (去水上乐园)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
暑假时候天气非常同学决定水上乐园。水上乐园学校有点我们四十分钟地铁以后我们泳衣,然后。水上乐园非常好多个滑水一个一条我们最高滑水排队二十分钟我们坐在上面往下特别,心有点害怕但是滑下以后速度很快,水花脸,特别刺激接着我们人造波浪一个一个过来好像游泳一样后来我们河上皮筏慢慢圈,非常放松一个下午大家晒黑但是开心这是这个夏天好玩一天

Bản dịch tiếng Việt:

Hè trời rất nóng, tôi và các bạn quyết định đi công viên nước chơi.

Công viên nước hơi xa trường, chúng tôi đi tàu điện bốn mươi phút mới đến. Đến nơi, chúng tôi thay đồ bơi trước, rồi gửi túi.

Công viên nước rất lớn, có nhiều máng trượt nước, một hồ sóng lớn và một dòng sông trôi.

Chúng tôi chơi máng trượt cao nhất trước. Xếp hàng hai mươi phút mới đến lượt. Tôi ngồi trên nhìn xuống, cao lắm, trong lòng hơi sợ.

Nhưng vừa trượt xuống, tốc độ rất nhanh, nước bắn tung tóe lên mặt, rất kích thích!

Tiếp theo chúng tôi ra hồ sóng, sóng nhân tạo liên tục đánh đến, giống như bơi ở biển. Sau đó chúng tôi nằm trên phao ở sông trôi, từ từ trôi một vòng, rất thư giãn.

Chơi cả buổi chiều, ai cũng bị rám nắng, nhưng đều rất vui. Đây là ngày vui nhất mùa hè này.