HSK4 - Bài 3

10 từ vựng

1

包子

bāozi

noun

bánh bao (loại bánh làm bằng bột mì hấp, bên trong có nhân thịt hoặc rau).

xiǎngmǎiliǎngròubāozǐdāngzǎocān
2

xián

adjective

mặn (vị).

zhèdàocàitàixiánliǎochībúxià
3

大概

dàgài

adverb (probability/approximation)

khoảng, chừng, chắc là, có lẽ (chỉ phỏng đoán hoặc số lượng ước chừng).

dàgàishìmílùliǎo
noun / adjective

đại khái, sơ lược, ý chung (không chi tiết).

qǐngshuōshuōzhèjiànshìdedàgàiqíngkuàng
4

害羞

hàixiū

adjective

xấu hổ, ngại ngùng, thẹn thùng, nhút nhát.

nàgexiǎonǚháihěnhàixiūduǒzàimāmashēnhòu
5

护士

hùshi

noun

y tá, điều dưỡng viên.

hùshìzhèngzàigěibìngrénliángtǐwēn
6

放松

fàngsōng

verb

thư giãn, thả lỏng, nới lỏng, giải tỏa.

tīngyīnyuèkěyǐràngfàngsōng
7

生活

shēnghuó

noun

cuộc sống, đời sống, sinh hoạt (danh từ).

zàidàichéngshìdeshēnghuójiézòufēichángkuài
verb

sống, sinh sống (động từ - thường nhấn mạnh trạng thái tồn tại hoặc sinh hoạt).

zàizhōngguóshēnghuóliǎozhěngzhěngshínián
8

美丽

měilì

adjective

đẹp, xinh đẹp, tươi đẹp, mỹ lệ (dùng cho phong cảnh, phụ nữ, tâm hồn...).

zhèshìměilìdegùshì
9

详细

xiángxì

adjective

chi tiết, tường tận, tỉ mỉ, cặn kẽ.

qǐngkànyíxiàzhèfènxiángxìdejìhuàshū
10

镜子

jìngzi

noun

cái gương, tấm gương.

zhàojìngzi
AI