HSK5· Bài 2

10 từ vựng
1

创造

chuàngzào

Động từ

sáng tạo, tạo ra, lập nên.

láodòngrénmínchuàngzào创造liǎolìshǐ
Nhân dân lao động đã sáng tạo ra lịch sử.
2

zhàn

Động từ

chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ), tốn (thời gian/không gian).

zhèzhāngzhuōziyǐjīngyǒurénzhànliǎowǒmenbiédedìfāngba
Cái bàn này đã có người chiếm chỗ (xí chỗ) rồi, chúng ta đi chỗ khác đi.
verb (divination)

bói, xem bói (nghĩa gốc, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại trừ từ ghép).

zàilùbiānzhǎoliǎosuànmìngxiānshēngzhànliǎoguà
Anh ấy tìm một ông thầy bói bên đường gieo một quẻ (xem bói).
3

叙述

xùshù

Động từ

tường thuật, kể lại, tự sự, thuật lại.

qǐngxiángxìxùshù叙述yíxiàshìqíngdejīngguò
Mời bạn tường thuật chi tiết lại quá trình sự việc.
Danh từ

lời kể, sự tường thuật, văn tự sự.

zhèxiǎoshuōdexùshù叙述fāngshìhěntèbié
Cách thức tự sự (kể chuyện) của cuốn tiểu thuyết này rất đặc biệt.
4

投入

tóurù

Động từ

đưa vào, dốc vào, bỏ vào (vốn, sức lực), ném vào, lao vào.

wèilezhègexiàngmùgōngsītóurù投入liǎodàliàngzījīn
Vì dự án này, công ty đã dốc vào (đầu tư) một lượng lớn vốn.
Tính từ

say mê, chuyên tâm, chăm chú, nhập tâm.

kànzhèmetóurùliánjìnláiliǎodōubùzhīdào
Bạn xem (phim/sách) say mê thế, đến nỗi tôi đi vào cũng không biết.
5

Động từ

sờ, chạm, vuốt ve, xoa.

qǐngchùmōzhǎnpǐn
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
Động từ

mò mẫm, tìm kiếm, thăm dò, nắm bắt (ý tứ).

mōyú
Bắt cá (Nghĩa bóng phổ biến: Lười biếng, trốn việc trong giờ làm - 'đục nước béo cò').
6

时刻

shíkè

Danh từ

thời khắc, khoảnh khắc, thời điểm.

nàshìlìshǐshàngzhòngyàodeshíkè
Đó là một thời khắc quan trọng trong lịch sử.
Phó từ

luôn luôn, lúc nào cũng, thường xuyên.

wǒmenyàoshíkè时刻bǎochíjǐngtì
Chúng ta phải luôn luôn giữ cảnh giác.
7

省略

shěnglüè

Động từ

lược bỏ, tỉnh lược, bỏ bớt.

wèilejiéshěngshíjiānshěnglüè省略liǎokāichǎngdekètàohuà
Để tiết kiệm thời gian, tôi đã lược bỏ những lời khách sáo mở đầu.
8

表达

biǎodá

Động từ

biểu đạt, bày tỏ, thể hiện, diễn đạt.

bùzhīdàogāizěnmebiǎodá表达degǎnxiè
Tôi không biết phải bày tỏ lòng biết ơn của mình như thế nào.
9

chèn

Giới từ

nhân lúc, tranh thủ, thừa dịp (tận dụng thời gian hoặc cơ hội để làm gì đó).

chènchībaliángliǎojiùbùhǎochīliǎo
Tranh thủ lúc còn nóng mà ăn đi, nguội rồi thì không ngon nữa đâu.
10

迟早

chízǎo

Phó từ

sớm muộn, sớm muộn gì cũng, trước sau gì cũng.

chízǎo迟早huìmíngbáidekǔxīn
Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu nỗi khổ tâm của tôi.
Cài đặt
Sổ tay
AI