HSK5 - Bài 3

10 từ vựng

1

一律

yīlǜ

adverb

hết thảy, tất cả, đồng loạt, nhất loạt, không ngoại lệ.

shēngāo11.22yǐxiàdeértóngyílǜmiǎnfèi
2

不安

bù'ān

adjective

bất an, lo lắng, không yên, bồn chồn (tâm trạng); không ổn định (tình hình).

kàndàojiāojídeyàngzigǎndàoyǒuxiēbùān
3

可见

kějiàn

conjunction

có thể thấy (rằng), cho thấy, hiển nhiên là (dùng để đưa ra kết luận dựa trên sự việc đã nêu trước đó).

zhèmeduōtiānméiláishàngbānméiqǐngjiàkějiànbìngbúzàihuzhèfèngōngzuò
adjective

có thể nhìn thấy (bằng mắt), hữu hình.

jīngguòsānyuèdeduànliàndeshēntǐfāshēngliǎoròuyǎnkějiàndebiànhuà
4

在乎

zàihu

verb

để ý, quan tâm, bận tâm, để bụng (thường dùng trong câu phủ định).

búzàihubiérénzěnmekàn
5

振动

zhèndòng

verb

rung động, dao động, rung (điện thoại/cánh/dây).

kāihuìshíqǐngbǎshǒutiáochéngzhèndòngmóshì
6

日历

rìlì

noun

lịch, cuốn lịch, tờ lịch.

kànliǎoyíxiàrìlìmíngtiānshìzhōuwǔ
7

果实

guǒshí

noun

quả, trái (thực vật); thành quả, kết tinh (nghĩa bóng).

qiūtiānshìguǒshíchéngshúdejìjié
8

调皮

tiáopí

adjective

nghịch ngợm, hiếu động, tinh nghịch, lém lỉnh.

zhèháizitàitiáopíliǎozuòbúzhù
9

责备

zébèi

verb

trách móc, quở trách, khiển trách, phê bình (thường mang ý nhắc nhở).

yīnwèichídàoérshòudàoliǎolǎoshīdezébèi
10

资料

zīliào

noun

tài liệu, tư liệu, dữ liệu, thông tin cá nhân.

xūyàotúshūguǎncháyìxiēzīliào
AI