HSK5· Bài 3

10 từ vựng
1

一律

yīlǜ

Phó từ

hết thảy, tất cả, đồng loạt, nhất loạt, không ngoại lệ.

shēngāo.èryǐxiàdeértóngyílǜ一律miǎnfèi
Trẻ em cao dưới 1.2 mét tất cả đều được miễn phí.
2

不安

bù'ān

Tính từ

bất an, lo lắng, không yên, bồn chồn (tâm trạng); không ổn định (tình hình).

kàndàojiāojídeyàngzigǎndàoyǒuxiēbùān
Nhìn dáng vẻ sốt ruột của anh ấy, tôi cũng cảm thấy hơi bất an.
3

可见

kějiàn

Liên từ

có thể thấy (rằng), cho thấy, hiển nhiên là (dùng để đưa ra kết luận dựa trên sự việc đã nêu trước đó).

zhèmeduōtiānméiláishàngbānméiqǐngjiàkějiàn可见bìngbúzàihuzhèfèngōngzuò
Anh ta bao nhiêu ngày không đi làm, cũng không xin phép, có thể thấy anh ta chẳng hề coi trọng công việc này.
Tính từ

có thể nhìn thấy (bằng mắt), hữu hình.

jīngguòsānyuèdeduànliàndeshēntǐfāshēngliǎoròuyǎnkějiàn可见debiànhuà
Sau ba tháng rèn luyện, cơ thể anh ấy đã có những thay đổi có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
4

在乎

zàihu

Động từ

để ý, quan tâm, bận tâm, để bụng (thường dùng trong câu phủ định).

búzàihubiérénzěnmekàn
Tôi không quan tâm người khác nhìn nhận tôi thế nào.
5

振动

zhèndòng

Động từ

rung động, dao động, rung (điện thoại/cánh/dây).

kāihuìshíqǐngbǎshǒutiáochéngzhèndòng振动móshì
Khi họp, vui lòng chuyển điện thoại sang chế độ rung.
6

日历

rìlì

Danh từ

lịch, cuốn lịch, tờ lịch.

kànliǎoyíxiàrìlìmíngtiānshìzhōuwǔ
Tôi xem lịch một chút, ngày mai là thứ Sáu.
7

果实

guǒshí

Danh từ

quả, trái (thực vật); thành quả, kết tinh (nghĩa bóng).

qiūtiānshìguǒshí果实chéngshúdejìjié
Mùa thu là mùa hoa trái chín mọng.
8

调皮

tiáopí

Tính từ

nghịch ngợm, hiếu động, tinh nghịch, lém lỉnh.

zhèháizitàitiáopí调皮liǎozuòbúzhù
Đứa bé này nghịch quá, một khắc cũng không ngồi yên được.
9

责备

zébèi

Động từ

trách móc, quở trách, khiển trách, phê bình (thường mang ý nhắc nhở).

yīnwèichídàoérshòudàoliǎolǎoshīdezébèi
Cậu ấy vì đến muộn mà bị thầy giáo quở trách.
10

资料

zīliào

Danh từ

tài liệu, tư liệu, dữ liệu, thông tin cá nhân.

xūyàotúshūguǎncháyìxiēzīliào
Tôi cần đến thư viện tra cứu một số tài liệu.
Cài đặt
Sổ tay
AI