古代人怎样
gǔdài rén zěnyàng
Người xưa làm thế nào
Hán việt: cổ đại nhân chẩm dạng
HSK1
Cụm từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Người xưa làm thế nào
Ví dụ (3)
zhèběnshūjiè shào dàirénzěnyàngshēng huó
Cuốn sách này giới thiệu người xưa sống như thế nào.
lǎo shījiǎngle dàirénzěnyàng shí jiān
Giáo viên giảng người xưa ghi chép thời gian như thế nào.
hái zihào dàirénzěnyàngjiànzàofángzi
Đứa trẻ tò mò người xưa xây nhà như thế nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây