欢迎光临
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "欢迎光临" (huānyíngguānglín) nghĩa là "Chào mừng", ghép bởi: 欢 (huān): Vui vẻ + 迎 (yíng): Chào đón + 光 (guāng): chỉ + 临 (lín): Trước khi.
Thành phần cấu tạo
欢迎光临
Chào mừng
又
欠
辶
卬
⺌
儿
Hình ảnh:

Phân tích từ 欢迎光临
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chào mừng
Ví dụ (3)
服务员微笑着说欢迎光临。
Nhân viên phục vụ mỉm cười nói chào mừng quý khách.
店门口写着欢迎光临。
Trước cửa hàng viết chào mừng quý khách.
欢迎光临本次展览会。
Chào mừng quý khách đến với triển lãm lần này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây