Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
欢迎光临
huānyíngguānglín
Chào mừng
Hán việt: hoan nghinh quang lâm
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "欢迎光临" (huānyíngguānglín) nghĩa là "Chào mừng", ghép bởi: 欢 (huān): Vui vẻ + 迎 (yíng): Chào đón + 光 (guāng): chỉ + 临 (lín): Trước khi.

Thành phần cấu tạo

欢迎光临
huānyíngguānglín
Chào mừng
又
欠
辶
卬
⺌
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chào mừng
Ví dụ (3)
fú wù yuán服务员wēi xiào微笑zhe着shuō说huān yíng欢迎guāng lín光临。
Nhân viên phục vụ mỉm cười nói chào mừng quý khách.
diàn店mén门kǒu口xiě写zhe着huān yíng欢迎guāng lín光临。
Trước cửa hàng viết chào mừng quý khách.
huān yíng欢迎guāng lín光临běn本cì次zhǎn lǎn展览huì会。
Chào mừng quý khách đến với triển lãm lần này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây