打退堂鼓
HSK 6 (Khẩu ngữ cao cấp)
—
Gợi nhớ
Từ "打退堂鼓" (dǎ tuìtánggǔ) nghĩa là "bỏ cuộc, rút lui", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 退 (tuì): Rút lui + 堂 (táng): đại sảnh + 鼓 (gǔ): Cái trống.
Thành phần cấu tạo
打退堂鼓
bỏ cuộc, rút lui
扌
丁
辶
艮
尚
土
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / cụm động từ
Nghĩa:rút lui, bỏ cuộc giữa chừng, chùn bước, đánh bài chuồn (nghĩa bóng: gặp khó khăn nên muốn thôi không làm nữa).
Ví dụ (8)
遇到一点困难就打退堂鼓,怎么能成功呢?
Gặp chút khó khăn đã muốn bỏ cuộc (đánh trống lui), làm sao mà thành công được?
本来说好一起去的,但他临阵打退堂鼓了。
Vốn dĩ đã nói là cùng đi, nhưng ra đến trận (phút chót) cậu ấy lại rút lui.
看到任务这么重,很多人心里都打起了退堂鼓。
Nhìn thấy nhiệm vụ nặng nề thế này, trong lòng rất nhiều người đã bắt đầu muốn chùn bước.
既然开始了,就不要打退堂鼓。
Đã bắt đầu rồi thì đừng có bỏ cuộc giữa chừng.
不管别人怎么说,我绝不打退堂鼓。
Cho dù người khác nói thế nào, tôi tuyệt đối không chùn bước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây