Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打退堂鼓
dǎ tuìtánggǔ
rút lui, bỏ cuộc giữa chừng, chùn bước, đánh bài chuồn (nghĩa bóng: gặp khó khăn nên muốn thôi không làm nữa).
Hán việt: tá thoái đàng cổ
HSK 6 (Khẩu ngữ cao cấp)
—

Gợi nhớ

Từ "打退堂鼓" (dǎ tuìtánggǔ) nghĩa là "bỏ cuộc, rút lui", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 退 (tuì): Rút lui + 堂 (táng): đại sảnh + 鼓 (gǔ): Cái trống.

Thành phần cấu tạo

打退堂鼓
dǎ tuìtánggǔ
bỏ cuộc, rút lui
扌
丁
辶
艮
尚
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / cụm động từ
Nghĩa:rút lui, bỏ cuộc giữa chừng, chùn bước, đánh bài chuồn (nghĩa bóng: gặp khó khăn nên muốn thôi không làm nữa).
Ví dụ (8)
yù dào遇到yì一diǎn点kùn nán困难jiù就dǎ打tuì退táng堂gǔ鼓,zěn me怎么néng能chéng gōng成功ne呢?
Gặp chút khó khăn đã muốn bỏ cuộc (đánh trống lui), làm sao mà thành công được?
běn lái本来shuō说hǎo好yì qǐ一起qù去de的,dàn但tā他lín临zhèn阵dǎ打tuì退táng堂gǔ鼓le了。
Vốn dĩ đã nói là cùng đi, nhưng ra đến trận (phút chót) cậu ấy lại rút lui.
kàn看dào到rèn wu任务zhè这me么zhòng重,hěn很duō多rén人xīn心li里dōu都dǎ打qǐ起le了tuì退táng堂gǔ鼓。
Nhìn thấy nhiệm vụ nặng nề thế này, trong lòng rất nhiều người đã bắt đầu muốn chùn bước.
jìr án既然kāi shǐ开始le了,jiù就bú不yào要dǎ打tuì退táng堂gǔ鼓。
Đã bắt đầu rồi thì đừng có bỏ cuộc giữa chừng.
bù guǎn不管biér en别人zěn me怎么shuō说,wǒ我jué绝bù不dǎ打tuì退táng堂gǔ鼓。
Cho dù người khác nói thế nào, tôi tuyệt đối không chùn bước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây