Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出洋相
chū yángxiàng
làm trò cười, xấu mặt, tẽn tò, lố bịch (để lộ ra sự vụng về hoặc sai sót khiến người khác buồn cười).
Hán việt: xuất dương tương
HSK 6 (Khẩu ngữ)
—

Gợi nhớ

Từ "出洋相" (chū yángxiàng) mang nghĩa "bẽ mặt, xấu hổ", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 洋 (yáng - dương): "đại dương" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相).

Thành phần cấu tạo

出洋相
chū yángxiàng
bẽ mặt, xấu hổ
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:làm trò cười, xấu mặt, tẽn tò, lố bịch (để lộ ra sự vụng về hoặc sai sót khiến người khác buồn cười).
Ví dụ (5)
tā他zài在jùhuì聚会shàng上hē喝duō多le了,chū出le了bù不shǎo少yáng洋xiāng相。
Anh ấy uống say ở bữa tiệc, đã làm không ít trò cười (xấu mặt).
He drank too much at the party and made quite a fool of himself.
wǒ我bù不xiǎng想zài在zhòngrén众人miànqián面前chūyángxiàng出洋相。
Tôi không muốn bị xấu mặt trước đám đông.
I don't want to make a fool of myself in front of everyone.
yīnwèi因为méi没zhǔnbèi准备hǎo好,tā他zài在yǎnjiǎng演讲shí时chūyángxiàng出洋相le了。
Vì không chuẩn bị kỹ, anh ấy đã lúng túng (làm trò cười) khi diễn thuyết.
Because he wasn't prepared, he made a fool of himself during the speech.
bié别pà怕chūyángxiàng出洋相,fàncuò犯错shì是xuéxí学习de的yí一bù部fèn分。
Đừng sợ bị quê (làm trò cười), mắc lỗi là một phần của việc học.
Don't be afraid of making a fool of yourself; making mistakes is part of learning.
wèile为了bù不chūyángxiàng出洋相,tā他zàijiā在家liànxí练习le了hěn很duō多biàn遍。
Để không bị xấu mặt, anh ấy đã luyện tập ở nhà rất nhiều lần.
To avoid making a fool of himself, he practiced many times at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây