无精打采
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "无精打采" (wújīngdǎcǎi) nghĩa là "uể oải", ghép bởi: 无 (wú): không có + 精 (jīng): tinh túy + 打 (dǎ): đánh + 采 (cǎi): hái.
Thành phần cấu tạo
无精打采
uể oải
无
米
青
扌
丁
爫
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:ủ rũ, phờ phạc, rầu rĩ, không có tinh thần, chán nản.
Ví dụ (8)
他今天看起来无精打采的,是不是生病了?
Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ, có phải bị ốm rồi không?
因为考试没考好,孩子一整天都无精打采。
Vì thi không tốt nên đứa bé cả ngày cứ rầu rĩ không vui.
连续加了一周班,大家都显得无精打采。
Tăng ca liên tục một tuần, mọi người đều tỏ ra phờ phạc mệt mỏi.
这盆花好几天没浇水了,叶子无精打采地垂着。
Chậu hoa này mấy ngày không tưới nước, lá cây rủ xuống ủ rũ.
别这么无精打采的,振作起来!
Đừng có ủ rũ như thế, phấn chấn lên nào!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây