Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无精打采
wújīngdǎcǎi
ủ rũ, phờ phạc, rầu rĩ, không có tinh thần, chán nản.
Hán việt: mô tinh tá thái
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无精打采" (wújīngdǎcǎi) nghĩa là "uể oải", ghép bởi: 无 (wú): không có + 精 (jīng): tinh túy + 打 (dǎ): đánh + 采 (cǎi): hái.

Thành phần cấu tạo

无精打采
wújīngdǎcǎi
uể oải
无
米
青
扌
丁
爫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ủ rũ, phờ phạc, rầu rĩ, không có tinh thần, chán nản.
Ví dụ (8)
tā他jīn tiān今天kàn看qǐ lái起来wú jīng dǎ cǎi无精打采de的,shì是bu不shì是shēng bìng生病le了?
Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ, có phải bị ốm rồi không?
yīn因wèi为kǎo shì考试méi没kǎo考hǎo好,hái zi孩子yī一zhěng整tiān天dōu都wú jīng dǎ cǎi无精打采。
Vì thi không tốt nên đứa bé cả ngày cứ rầu rĩ không vui.
lián xù连续jiā加le了yī一zhōu周bān班,dà jiā大家dōu都xiǎn de显得wú jīng dǎ cǎi无精打采。
Tăng ca liên tục một tuần, mọi người đều tỏ ra phờ phạc mệt mỏi.
zhè这pén盆huā花hǎo好jǐ几tiān天méi没jiāo浇shuǐ水le了,yè zi叶子wú jīng dǎ cǎi无精打采de地chuí垂zhe着。
Chậu hoa này mấy ngày không tưới nước, lá cây rủ xuống ủ rũ.
bié别zhè这me么wú jīng dǎ cǎi无精打采de的,zhèn振zuò作qǐ lái起来!
Đừng có ủ rũ như thế, phấn chấn lên nào!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây