Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
轻而易举
qīng'éryìjǔ
dễ như trở bàn tay, dễ dàng, không tốn sức.
Hán việt: khinh nhi dị cử
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "轻而易举" (qīng'éryìjǔ) nghĩa là "dễ dàng", ghép bởi: 轻 (qīng): nhẹ + 而 (ér): Mà + 易 (yì): dễ + 举 (jǔ): giơ lên.

Thành phần cấu tạo

轻而易举
qīng'éryìjǔ
dễ dàng
车
圣
而
日
勿
举

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:dễ như trở bàn tay, dễ dàng, không tốn sức.
Ví dụ (8)
zhège这个wèntí问题tài太jiǎndān简单le了,tā他qīng轻ér而yì易jǔ举de地jiù就huídá回答chū出lái来le了。
Câu hỏi này đơn giản quá, anh ấy trả lời được một cách dễ dàng.
xiǎng想yào要chénggōng成功bìngfēi并qīngéryìjǔ不de是shìqing轻ér而yì易jǔ举de的shìqíng事情。
Muốn thành công hoàn toàn không phải là chuyện dễ như trở bàn tay.
tā他lìqi力气hěn很dà大,qīng轻ér而yì易jǔ举de地bān搬qǐ起le了nà那ge个dà大xiāng箱zi子。
Anh ấy rất khỏe, nhấc bổng cái thùng to đó lên một cách nhẹ nhàng.
zhè这zhī支guànjūn冠军qiú球duì队qīng轻ér而yì易jǔ举de地jī击bài败le了duìshǒu对手。
Đội bóng vô địch này đã đánh bại đối thủ một cách dễ dàng.
yǒu有xiē些shìqing事情kàn看zhe着qīng轻ér而yì易jǔ举,zuò做qǐlái起来què却hěn很nán难。
Có một số việc nhìn thì có vẻ dễ dàng, nhưng làm thì lại rất khó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây