Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
投诉渠道
Tóusù qúdào
Kênh khiếu nại
Hán việt: đầu tố cừ đạo
—

Gợi nhớ

Từ "投诉渠道" (Tóusù qúdào) mang nghĩa "Kênh khiếu nại", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 诉 (sù - tố): "Kiện" + 渠 (qú - cừ): "kênh" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 渠: Khơi dòng nước lớn (洰) dẫn dọc theo những kè gỗ (木) thẳng tắp để đưa nước tưới tiêu vào ruộng đồng là đào kênh, mương (渠). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

投诉渠道
Tóusù qúdào
Kênh khiếu nại
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
渠
qú • cừ
kênh
洰
Chữ Cự
Mương nước (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kênh khiếu nại
Ví dụ (3)
gōngsī公司shèlì设立le了dúlì独立de的tóusù投诉qúdào渠道。
Công ty thiết lập kênh khiếu nại độc lập.
The company has set up an independent complaint channel.
yuángōng员工kěyǐ可以tōngguò通过tóusù投诉qúdào渠道fǎnyìng反映bù不gōngpíng公平dàiyù待遇。
Nhân viên có thể phản ánh đối xử không công bằng qua kênh khiếu nại.
Employees can report unfair treatment through the complaint channel.
tóusù投诉qúdào渠道bìxū必须bǎohù保护tóusù投诉rén人de的xìnxī信息。
Kênh khiếu nại phải bảo vệ thông tin của người khiếu nại.
The complaint channel must protect the complainant's information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây