不可思议
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "不可思议" (bùkěsīyì) nghĩa là "không thể tưởng tượng nổi", ghép bởi: 不 (bù): không + 可 (kě): có thể + 思 (sī): suy nghĩ + 议 (yì): Thảo luận.
Thành phần cấu tạo
不可思议
không thể tưởng tượng nổi
一
个 (biến thể)
丁
口
田
心
Hình ảnh:

Phân tích từ 不可思议
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:không thể tin nổi, không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu, lạ lùng, khó hiểu.
Ví dụ (8)
金字塔的建造真是一个不可思议的奇迹。
Việc xây dựng Kim Tự Tháp quả là một kỳ tích không thể tưởng tượng nổi.
他在车祸中毫发无伤,简直不可思议。
Anh ấy không hề hấn gì trong vụ tai nạn xe, thật không thể tin nổi.
这种想法简直太不可思议了!
Suy nghĩ kiểu này thật quá sức kỳ quặc (khó tin)!
大自然有着不可思议的力量。
Thiên nhiên có sức mạnh kỳ diệu không thể nghĩ bàn.
让人不可思议的是,他竟然辞职了。
Điều khiến người ta khó hiểu là anh ấy lại từ chức rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây