Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不可思议
bùkěsīyì
không thể tin nổi, không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu, lạ lùng, khó hiểu.
Hán việt: bưu khả tai nghị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不可思议" (bùkěsīyì) nghĩa là "không thể tưởng tượng nổi", ghép bởi: 不 (bù): không + 可 (kě): có thể + 思 (sī): suy nghĩ + 议 (yì): Thảo luận.

Thành phần cấu tạo

不可思议
bùkěsīyì
không thể tưởng tượng nổi
一
个 (biến thể)
丁
口
田
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không thể tin nổi, không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu, lạ lùng, khó hiểu.
Ví dụ (8)
jīn金zì字tǎ塔de的jiàn建zào造zhēn真shi是yī一gè个bù kě sī yì不可思议de的qí jì奇迹。
Việc xây dựng Kim Tự Tháp quả là một kỳ tích không thể tưởng tượng nổi.
tā他zài在chē车huò祸zhōng中háo毫fà发wú无shāng伤,jiǎn zhí简直bù kě sī yì不可思议。
Anh ấy không hề hấn gì trong vụ tai nạn xe, thật không thể tin nổi.
zhè这zhǒng种xiǎng想fǎ法jiǎn zhí简直tài太bù kě sī yì不可思议le了!
Suy nghĩ kiểu này thật quá sức kỳ quặc (khó tin)!
dà大zìr án自然yǒu有zhe着bù kě sī yì不可思议de的lì liàng力量。
Thiên nhiên có sức mạnh kỳ diệu không thể nghĩ bàn.
ràng让rén人bù kě sī yì不可思议de的shì是,tā他jìngr án竟然cí zhí辞职le了。
Điều khiến người ta khó hiểu là anh ấy lại từ chức rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây