Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不堪
bùkān
không chịu nổi, không kham nổi; cực kỳ, hết sức (sau tính từ); tồi tệ, thảm hại.
Hán việt: bất kham
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不堪" (bùkān) mang nghĩa "không chịu nổi", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 堪 (kān - kham): "có thể chịu được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 堪: Nền đất (土) đã được đầm nén cực kỳ kỹ lưỡng (甚) nên hoàn toàn đủ sức nâng đỡ và có thể chịu được sức nặng lớn (堪).

Thành phần cấu tạo

不堪
bùkān
không chịu nổi
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
堪
kān • kham
có thể chịu được
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ / tính từ
Nghĩa:không chịu nổi, không kham nổi; cực kỳ, hết sức (sau tính từ); tồi tệ, thảm hại.
Ví dụ (5)
wǎngshì往事bùkānhuíshǒu不堪回首。
Chuyện cũ đau lòng đến mức không dám nhìn lại.
The past is too painful to look back on.
liánrì连日jiābān加班,tā他yǐjīng已经píbèibùkān疲惫不堪。
Tăng ca nhiều ngày liền, anh ấy đã mệt mỏi rã rời (mệt không chịu nổi).
After working overtime for days on end, he was utterly exhausted.
nàlǐ那里de的wèishēng卫生tiáojiàn条件pòjiù破旧bùkān不堪。
Điều kiện vệ sinh ở đó tồi tàn hết sức.
The sanitary conditions there were terribly run-down.
tā他shòudào受到le了bùkān不堪de的wǔrǔ侮辱。
Anh ấy đã phải chịu sự sỉ nhục không thể chịu đựng nổi.
He suffered unbearable humiliation.
zhè这zhǒng种hòuguǒ后果shì是bùkānshèxiǎng不堪设想de的。
Hậu quả này là không dám tưởng tượng nổi (vô cùng nghiêm trọng).
The consequences would be too dreadful to contemplate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây