Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绚烂
xuàn làn
Lộng lẫy
Hán việt: huyễn lạn
—

Gợi nhớ

Từ "绚烂" (xuàn làn) mang nghĩa "Lộng lẫy", kết hợp bởi 绚 (xuàn - huyễn): "Rực rỡ / Lộng lẫy" + 烂 (làn - lạn): "thối rữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绚: Những sợi tơ lụa (纟) được nhuộm sắc màu tươi sáng dưới ánh nắng suốt cả tuần (旬), dệt nên tấm gấm rực rỡ, lộng lẫy (绚). • Chữ 烂: Thực phẩm đem hầm trên ngọn lửa (火) quá lâu bên giàn bếp (兰) sẽ bị nhừ nát đến mức mềm nhũn, thối rữa (烂).

Thành phần cấu tạo

绚烂
xuàn làn
Lộng lẫy
绚
xuàn • huyễn
Rực rỡ / Lộng lẫy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
旬
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)
烂
làn • lạn
thối rữa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Lộng lẫy
Ví dụ (3)
jiérì节日lǐ里,xuànlàn绚烂de的yānhuā烟花zài在yè夜kōngzhōng空中zhànfàng绽放,měilúnměihuàn美轮美奂。
Trong ngày lễ, pháo hoa rực rỡ nở rộ giữa bầu trời đêm, đẹp đẽ tuyệt vời.
During the festival, gorgeous fireworks blossomed in the night sky, breathtakingly beautiful.
tā他de的yìshēng一生suīrán虽然duǎnzàn短暂,dàn但què却huóde活得xuànlàn绚烂duōzī多姿。
Cuộc đời của anh ấy tuy ngắn ngủi, nhưng sống vô cùng rực rỡ và đa dạng sắc màu.
Although his life was brief, he lived it vibrantly and splendidly.
qiūtiān秋天de的shānlín山林lǐ里,hóngyè红叶yǔ与huángyè黄叶jiāozhī交织,chéngxiàn呈现chū出xuànlàn绚烂de的sècǎi色彩。
Trong rừng núi mùa thu, lá đỏ và lá vàng đan xen, hiện ra những màu sắc rực rỡ lộng lẫy.
In the autumn mountain forest, red and yellow leaves interweave, presenting dazzling colors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây