Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
破烂
pòlàn
rách nát, hư hỏng
Hán việt: phá lạn
—

Gợi nhớ

Từ "破烂" (pòlàn) mang nghĩa "rách nát, hư hỏng", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 烂 (làn - lạn): "thối rữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 烂: Thực phẩm đem hầm trên ngọn lửa (火) quá lâu bên giàn bếp (兰) sẽ bị nhừ nát đến mức mềm nhũn, thối rữa (烂).

Thành phần cấu tạo

破烂
pòlàn
rách nát, hư hỏng
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
烂
làn • lạn
thối rữa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:rách nát, hư hỏng
Ví dụ (3)
tā他chuān穿zhe着yí一jiàn件pòlàn破烂de的yīfu衣服zhàn站zài在jiējiǎo街角。
Anh ấy mặc một chiếc áo rách nát đứng ở góc phố.
He stood on the street corner wearing tattered clothes.
zhè这jiān间pòlàn破烂de的xiǎomùwū小木屋yǐjīng已经hěn很jiǔ久méiyǒu没有rén人zhù住le了。
Ngôi nhà gỗ nhỏ rách nát này đã lâu lắm rồi không có ai ở.
This dilapidated little wooden cabin has been uninhabited for a long time.
zhè这běn本shū书yǐjīng已经pòlànbùkān破烂不堪,wúfǎ无法yuèdú阅读le了。
Cuốn sách này đã rách nát tả tơi, không thể đọc nổi nữa.
This book is so tattered and worn out that it can no longer be read.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây