川流不息
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "川流不息" (chuānliúbùxī) nghĩa là "qua lại không ngừng", ghép bởi: 川 (chuān): sông + 流 (liú): chảy + 不 (bù): không + 息 (xī): hơi thở.
Thành phần cấu tạo
川流不息
qua lại không ngừng
川
氵
㐬
一
个 (biến thể)
自
Hình ảnh:

Phân tích từ 川流不息
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:nườm nượp không ngớt, tấp nập, chảy mãi không ngừng (xe cộ, dòng người).
Ví dụ (8)
大街上车水马龙,川流不息。
Trên đại lộ xe cộ như nước áo như nêm (xe nước ngựa rồng), tấp nập không ngớt.
来这儿参观的游客川流不息。
Du khách đến đây tham quan nườm nượp không ngớt.
这个路口整天都有川流不息的车辆。
Giao lộ này cả ngày đều có xe cộ qua lại tấp nập.
在这座繁华的城市里,人群川流不息。
Trong thành phố phồn hoa này, dòng người qua lại như mắc cửi.
看着窗外川流不息的车灯,他陷入了沉思。
Nhìn ánh đèn xe cộ chảy trôi không ngừng ngoài cửa sổ, anh ấy chìm vào trầm tư.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây