Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
川流不息
chuānliúbùxī
nườm nượp không ngớt, tấp nập, chảy mãi không ngừng (xe cộ, dòng người).
Hán việt: xuyên lưu bưu tức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "川流不息" (chuānliúbùxī) nghĩa là "qua lại không ngừng", ghép bởi: 川 (chuān): sông + 流 (liú): chảy + 不 (bù): không + 息 (xī): hơi thở.

Thành phần cấu tạo

川流不息
chuānliúbùxī
qua lại không ngừng
川
氵
㐬
一
个 (biến thể)
自

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nườm nượp không ngớt, tấp nập, chảy mãi không ngừng (xe cộ, dòng người).
Ví dụ (8)
dà大jiē街shàng上chē车shuǐ水mǎ马lóng龙,chuān liú bù xī川流不息。
Trên đại lộ xe cộ như nước áo như nêm (xe nước ngựa rồng), tấp nập không ngớt.
lái来zhèr这c儿ān guān参观de的yóu游kè客chuān liú bù xī川流不息。
Du khách đến đây tham quan nườm nượp không ngớt.
zhè gè这个lù路kǒu口zhěng整tiān天dōu都yǒu有chuān liú bù xī川流不息de的chē车liàng辆。
Giao lộ này cả ngày đều có xe cộ qua lại tấp nập.
zài在zhè这zuò座fán huá繁华de的chéng shì城市lǐ里,rén人qún群chuān liú bù xī川流不息。
Trong thành phố phồn hoa này, dòng người qua lại như mắc cửi.
kàn看zhe着chuāng窗wài外chuān liú bù xī川流不息de的chē车dēng灯,tā他xiàn rù陷入le了chén sī沉思。
Nhìn ánh đèn xe cộ chảy trôi không ngừng ngoài cửa sổ, anh ấy chìm vào trầm tư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây