Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
银行担保,银行保函
yínháng dānbǎo, yínháng bǎohán
Bảo lãnh ngân hàng
Hán việt: ngân hàng đam bảo ngân hàng bảo hàm
—

Gợi nhớ

Từ "银行担保,银行保函" (yínháng dānbǎo, yínháng bǎohán) mang nghĩa "Bảo lãnh ngân hàng", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 银 (yín - ngân): "Bạc" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 函 (hán - hàm): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 函: Bức thư mật bên trong (氺) được đặt gọn gàng vào chiếc hộp gỗ kín đáo (凵) để gửi đi xa làm công hàm, thư tín (函).

Thành phần cấu tạo

银行担保,银行保函
yínháng dānbǎo, yínháng bǎohán
Bảo lãnh ngân hàng
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
函
hán • hàm
thư
氺
Chữ Thủy (biến thể)
Vật phẩm hoặc thư từ cất giữ bên trong
凵
Bộ Khảm
Chiếc hộp gỗ bao bọc phía dưới

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'yínháng dānbǎo / yínháng bǎohán')
Nghĩa:Bảo lãnh ngân hàng
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析yínháng银行dānbǎo担保,yínháng银行bǎo保hán函。
Phòng tài vụ đang phân tích bảo lãnh ngân hàng.
The finance department is analyzing the bank guarantee.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yínháng银行dānbǎo担保,yínháng银行bǎo保hán函。
Trong báo cáo cần liệt kê bảo lãnh ngân hàng.
The bank guarantee needs to be listed in the report.
yínháng银行dānbǎo担保,yínháng银行bǎo保hán函xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Bảo lãnh ngân hàng cần quản lý xác nhận.
The bank guarantee requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây