Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
担保地位
dānbǎo dìwèi
Vị thế bảo đảm
Hán việt: đam bảo địa vị
—

Gợi nhớ

Từ "担保地位" (dānbǎo dìwèi) mang nghĩa "Vị thế bảo đảm", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

担保地位
dānbǎo dìwèi
Vị thế bảo đảm
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vị thế bảo đảm
Ví dụ (2)
zhè这xiàng项zīchǎn资产de的dǐyā抵押gǒnggù巩固le了wǒmen我们zài在dàikuǎn贷款zhōng中de的dānbǎo担保dìwèi地位。
Việc thế chấp tài sản này đã củng cố vị thế bảo đảm của chúng tôi trong khoản vay.
The mortgage of this asset consolidated our security position in the loan.
shīqù失去dānbǎo担保dìwèi地位kěnéng可能dǎozhì导致tóuzī投资miànlín面临jùdà巨大fēngxiǎn风险。
Mất đi vị thế bảo đảm có thể dẫn đến việc đầu tư đối mặt với rủi ro lớn.
Losing the security position may expose the investment to huge risks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây