Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
供不应求
gōngbùyìngqiú
cung không đủ cầu, cầu vượt quá cung, cháy hàng, khan hiếm.
Hán việt: cung bưu ưng cầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "供不应求" (gōngbùyìngqiú) nghĩa là "cung không đủ cầu", ghép bởi: 供 (gōng / gòng): cung cấp + 不 (bù): không + 应 (yīng / yìng): phải + 求 (qiú): tìm kiếm.

Thành phần cấu tạo

供不应求
gōngbùyìngqiú
cung không đủ cầu
亻
共
一
个 (biến thể)
广
龶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cung không đủ cầu, cầu vượt quá cung, cháy hàng, khan hiếm.
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种xīn新kuǎn款shǒu jī手机yī一shàng上shì市jiù就gōng bù yìng qiú供不应求。
Mẫu điện thoại mới này vừa ra mắt đã cung không đủ cầu (cháy hàng).
chūn春jié节qī jiān期间,huǒ火chē车piào票wǎng wǎng往往gōng bù yìng qiú供不应求。
Trong dịp Tết, vé tàu hỏa thường xuyên rơi vào tình trạng cung không đủ cầu.
mù qián目前shì chǎng市场shàng上gāo高jì shù技术rén cái人才gōng bù yìng qiú供不应求。
Hiện nay trên thị trường, nhân tài kỹ thuật cao đang cung không đủ cầu (rất khan hiếm).
yóu yú由于yuán liào原料duǎn短quē缺,chǎn pǐn产品chū xiàn出现le了gōng bù yìng qiú供不应求de的xiàn xiàng现象。
Do thiếu hụt nguyên liệu, sản phẩm đã xuất hiện hiện tượng cung không đủ cầu.
zhè这jiù就dǎo zhì导致le了fáng房jià价shàng上zhǎng涨,fáng房wū屋gōng bù yìng qiú供不应求。
Điều này dẫn đến giá nhà tăng cao, nhà ở cung không đủ cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây