Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
举足轻重
jǔzú qīngzhòng
giữ vai trò quan trọng, đóng vai trò then chốt, có ảnh hưởng lớn, có sức nặng (địa vị).
Hán việt: cử tú khinh trùng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "举足轻重" (jǔzú qīngzhòng) nghĩa là "rất quan trọng", ghép bởi: 举 (jǔ): giơ lên + 足 (zú): Chân + 轻 (qīng): nhẹ + 重 (zhòng / chóng): nặng.

Thành phần cấu tạo

举足轻重
jǔzú qīngzhòng
rất quan trọng
举
足
车
圣
千
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:giữ vai trò quan trọng, đóng vai trò then chốt, có ảnh hưởng lớn, có sức nặng (địa vị).
Ví dụ (8)
tā他zài在zhègè这个xiàngmù项目zhōng中bànyǎn扮演zhe着jǔzúqīngzhòng举足轻重de的juésè角色。
Anh ấy đóng vai trò then chốt (vô cùng quan trọng) trong dự án này.
yínháng银行yè业zài在guó国mín民jīngjì经济zhōng中chǔ处yú于jǔzúqīngzhòng举足轻重de的dìwèi地位。
Ngành ngân hàng giữ vị trí then chốt trong nền kinh tế quốc dân.
zuòwéi作为yī一gè个dà大guó国,tā它zài在dìqū地区shìwù事务zhōng中fāhuī发挥zhe着jǔzúqīngzhòng举足轻重de的zuòyòng作用。
Là một nước lớn, quốc gia này phát huy tác dụng mang tính quyết định trong các vấn đề khu vực.
zhè这wèi位zhuānjiā专家de的yìjiàn意见duì对zuìhòu最后de的juécè决策yǒu有zhe着jǔzúqīngzhòng举足轻重de的yǐngxiǎng影响。
Ý kiến của vị chuyên gia này có ảnh hưởng mang tính quyết định đối với sách lược cuối cùng.
huánjìng环境bǎohù保护duìyú对于rénlèi人类de的wèilái未来shì是jǔzúqīngzhòng举足轻重de的。
Bảo vệ môi trường là vấn đề sống còn (then chốt) đối với tương lai nhân loại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây