Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
剧本
jùběn
kịch bản (phim, kịch).
Hán việt: kịch bản
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "剧本" (jùběn) mang nghĩa "kịch bản", kết hợp bởi 剧 (jù - kịch): "Kịch" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剧: Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

剧本
jùběn
kịch bản
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kịch bản (phim, kịch).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的jùběn剧本shì是yóu由zhùmíng著名zuòjiā作家biānxiě编写de的。
Kịch bản của bộ phim này do một nhà văn nổi tiếng biên soạn.
The screenplay for this film was written by a famous author.
dǎoyǎn导演zhèngzài正在hé和yǎnyuán演员men们tǎolùn讨论jùběn剧本。
Đạo diễn đang thảo luận kịch bản với các diễn viên.
The director is discussing the script with the actors.
shēnghuó生活méiyǒu没有jùběn剧本,měi每gè个rén人dōu都shì是xiànchǎng现场zhíbō直播。
Cuộc sống không có kịch bản (biết trước), mỗi người đều là đang truyền hình trực tiếp.
Life has no script; everyone is performing live.
tā他zài在yuányǒu原有jùběn剧本de的jīchǔ基础shàng上jìnxíng进行le了yìxiē一些xiūgǎi修改。
Anh ấy đã tiến hành một số sửa đổi trên nền tảng kịch bản gốc.
He made some revisions based on the original script.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人hěn很xǐhuan喜欢wán玩“jùběn剧本shā杀”yóuxì游戏。
Giới trẻ hiện nay rất thích chơi trò chơi "Kịch bản sát" (trò chơi nhập vai phá án).
Young people nowadays really enjoy playing the game 'Juben Sha.'

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây