Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不辞而别
bùcí'érbié
ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
Hán việt: bưu từ nhi biệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不辞而别" (bùcí'érbié) nghĩa là "ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi", ghép bởi: 不 (bù): không + 辞 (cí): lời nói + 而 (ér): Mà + 别 (bié): đừng.

Thành phần cấu tạo

不辞而别
bùcí'érbié
ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
一
个 (biến thể)
舌
辛
而
另

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
Ví dụ (10)
tā他zuótiān昨天bù不cí辞ér而bié别,ràng让dàjiā大家fēicháng非常dānxīn担心。
Hôm qua anh ấy lặng lẽ bỏ đi khiến mọi người rất lo lắng.
wǒ我zhēn真bù不míngbái明白tā她wèishénme为什么bù不cí辞ér而bié别。
Tôi thật không hiểu tại sao cô ấy lại ra đi không từ biệt.
zài在jùhuì聚会shàng上bù不cí辞ér而bié别shì是hěn很bù不lǐmào礼貌de的。
Việc lặng lẽ bỏ đi trong bữa tiệc là rất thiếu lịch sự.
liú留xià下yī一fēng封xìn信hòu后,tā他jiù就bù不cí辞ér而bié别le了。
Sau khi để lại một bức thư, anh ấy đã ra đi không từ biệt.
tā她bù不xiǎng想shānghài伤害tā他,suǒ所yǐ以xuǎnzé选择le了bù不cí辞ér而bié别。
Cô ấy không muốn làm tổn thương anh, nên đã chọn cách lặng lẽ bỏ đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây