不辞而别
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "不辞而别" (bùcí'érbié) nghĩa là "ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi", ghép bởi: 不 (bù): không + 辞 (cí): lời nói + 而 (ér): Mà + 别 (bié): đừng.
Thành phần cấu tạo
不辞而别
ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
一
个 (biến thể)
舌
辛
而
另
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
Ví dụ (10)
他昨天不辞而别,让大家非常担心。
Hôm qua anh ấy lặng lẽ bỏ đi khiến mọi người rất lo lắng.
我真不明白她为什么不辞而别。
Tôi thật không hiểu tại sao cô ấy lại ra đi không từ biệt.
在聚会上不辞而别是很不礼貌的。
Việc lặng lẽ bỏ đi trong bữa tiệc là rất thiếu lịch sự.
留下一封信后,他就不辞而别了。
Sau khi để lại một bức thư, anh ấy đã ra đi không từ biệt.
她不想伤害他,所以选择了不辞而别。
Cô ấy không muốn làm tổn thương anh, nên đã chọn cách lặng lẽ bỏ đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây