Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
措手不及
cuòshǒu-bùjí
trở tay không kịp, bất ngờ không phòng bị
Hán việt: thố thủ bưu cập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "措手不及" (cuòshǒu-bùjí) nghĩa là "trở tay không kịp, bất ngờ không phòng bị", ghép bởi: 措 (cuò): xử trí + 手 (shǒu): tay + 不 (bù): không + 及 (jí): và.

Thành phần cấu tạo

措手不及
cuòshǒu-bùjí
trở tay không kịp, bất ngờ không phòng bị
扌
昔
手
一
个 (biến thể)
及

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:trở tay không kịp, bất ngờ không phòng bị
Ví dụ (10)
tūrán突然de的tíng停diàn电ràng让wǒmen我们cuò措shǒu手bù不jí及。
Sự cố mất điện đột ngột làm chúng tôi trở tay không kịp.
tā他tūrán突然tí提chū出cízhí辞职,ràng让lǎobǎn老板gǎn感dào到cuò措shǒu手bù不jí及。
Anh ấy đột nhiên nộp đơn từ chức khiến sếp cảm thấy bất ngờ không phòng bị.
miànduì面对duìshǒu对手de的tūrán突然xíjī袭击,tā他men们wánquán完全cuò措shǒu手bù不jí及。
Đối mặt với đòn tấn công bất ngờ của đối thủ, họ hoàn toàn trở tay không kịp.
zhè这chǎng场bào暴fēng风yǔ雨lái来de得tài太kuài快,ràng让dāngdì当地jūmín居民cuò措shǒu手bù不jí及。
Cơn bão này đến quá nhanh khiến người dân địa phương trở tay không kịp.
zuìhòu最后yī一kè刻de的jìhuà计划biàn变gēng更ràng让wǒ我cuò措shǒu手bù不jí及。
Sự thay đổi kế hoạch vào phút chót làm tôi trở tay không kịp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây