Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
错觉
cuòjué
cảm giác sai, ảo giác
Hán việt: thác giác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "错觉" (cuòjué) mang nghĩa "cảm giác sai, ảo giác", kết hợp bởi 错 (cuò - thác): "sai" + 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).

Thành phần cấu tạo

错觉
cuòjué
cảm giác sai, ảo giác
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảm giác sai, ảo giác
Ví dụ (5)
yǒushíhòu有时候wǒ我huì会chǎnshēng产生yì一zhǒng种tā他xǐhuan喜欢wǒ我de的cuòjué错觉。
Đôi khi tôi sinh ra một loại ảo giác rằng anh ấy thích tôi.
Sometimes I get the illusion that he likes me.
shāmò沙漠lǐ里de的hǎishìshènlóu海市蜃楼shì是yì一zhǒng种shìjué视觉cuòjué错觉。
Ảo ảnh trong sa mạc là một loại ảo giác thị giác.
A mirage in the desert is a visual illusion.
búyào不要ràng让chénggōng成功gěi给nǐ你dàilái带来bú不zài再xūyào需要nǔlì努力de的cuòjué错觉。
Đừng để thành công mang lại cho bạn nhận thức sai lầm rằng không cần phải nỗ lực nữa.
Don't let success give you the illusion that you no longer need to work hard.
kuàilè快乐de的shíhou时候shíjiān时间sìhū似乎guò过de得gèng更kuài快,dàn但zhè这zhǐshì只是yì一zhǒng种cuòjué错觉。
Khi vui vẻ, thời gian dường như trôi qua nhanh hơn, nhưng đó chỉ là một ảo giác.
Time seems to pass more quickly when you're happy, but that's just an illusion.
zhè这zhǐshì只是yì一zhǒng种cuòjué错觉,nǐ你búyào不要tài太dàngzhēn当真le了。
Đây chỉ là một nhận thức sai lầm, bạn đừng quá coi trọng.
It's just an illusion, so don't take it too seriously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây