大惊小怪
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "大惊小怪" (dàjīng-xiǎoguài) nghĩa là "làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm", ghép bởi: 大 (dà): to + 惊 (jīng): kinh ngạc + 小 (xiǎo): nhỏ + 怪 (guài): kỳ quái.
Thành phần cấu tạo
大惊小怪
làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm
大
忄
京
小
圣
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm
Ví dụ (10)
别大惊小怪的,这只是一只小虫子。
Đừng có làm ầm ĩ lên thế, đây chỉ là một con bọ nhỏ thôi.
停电是常有的事,你不要大惊小怪。
Mất điện là chuyện thường ngày, bạn đừng có hay om sòm lên.
她对什么事情都喜欢大惊小怪。
Cô ấy thích làm ầm ĩ lên với bất cứ chuyện gì.
没见过世面的人才会对这种事大惊小怪。
Chỉ những người chưa trải sự đời mới làm ầm ĩ chuyện nhỏ này lên.
这种小伤过几天就好了,不用大惊小怪。
Vết thương nhỏ này vài ngày là khỏi thôi, không cần phải làm ầm ĩ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây