Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大惊小怪
dàjīng-xiǎoguài
làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm
Hán việt: thái kinh tiểu quái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大惊小怪" (dàjīng-xiǎoguài) nghĩa là "làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm", ghép bởi: 大 (dà): to + 惊 (jīng): kinh ngạc + 小 (xiǎo): nhỏ + 怪 (guài): kỳ quái.

Thành phần cấu tạo

大惊小怪
dàjīng-xiǎoguài
làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm
大
忄
京
小
圣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm
Ví dụ (10)
bié别dà大jīng惊xiǎo小guài怪de的,zhè这zhǐ只shì是yī一zhǐ只xiǎo小chóng虫zi子。
Đừng có làm ầm ĩ lên thế, đây chỉ là một con bọ nhỏ thôi.
tíng停diàn电shì是cháng常yǒu有de的shì事,nǐ你bù不yào要dà大jīng惊xiǎo小guài怪。
Mất điện là chuyện thường ngày, bạn đừng có hay om sòm lên.
tā她duì对shén me什么shì qing事情dōu都xǐ huan喜欢dà大jīng惊xiǎo小guài怪。
Cô ấy thích làm ầm ĩ lên với bất cứ chuyện gì.
méi没jiàn见guò过shì世miàn面de的rén cái人才huì会duì对zhè这zhǒng种shì事dà大jīng惊xiǎo小guài怪。
Chỉ những người chưa trải sự đời mới làm ầm ĩ chuyện nhỏ này lên.
zhè这zhǒng种xiǎo小shāng伤guò过jǐ几tiān天jiù就hǎo好le了,bù不yòng用dà大jīng惊xiǎo小guài怪。
Vết thương nhỏ này vài ngày là khỏi thôi, không cần phải làm ầm ĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây