Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàng
phố lớn ngõ nhỏ, khắp nơi trong thành phố
Hán việt: đại nhai tiểu hạng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大街小巷" (dàjiē-xiǎoxiàng) mang nghĩa "phố lớn ngõ nhỏ, khắp nơi trong thành phố", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 街 (jiē - nhai): "Đường phố" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 巷 (xiàng / hàng - hạng): "Ngõ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 巷: Nhiều hộ gia đình cùng chung sống (共) dọc theo một lối đi nhỏ uốn lượn (巳) trong khu phố cổ, chính là con ngõ, con hẻm (巷).

Thành phần cấu tạo

大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàng
phố lớn ngõ nhỏ, khắp nơi trong thành phố
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
街
jiē • nhai
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
巷
xiàng / hàng • hạng
Ngõ
共
Chữ Cộng
Cùng nhau chung sống (phía trên)
巳
Bộ Tỵ
Lối đi quanh co uốn khúc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:phố lớn ngõ nhỏ, khắp nơi trong thành phố
Ví dụ (5)
jiérì节日lǐ里,dàjiēxiǎoxiàng大街小巷dōu都guàmǎn挂满le了hóngdēnglóng红灯笼。
Trong dịp lễ, phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy đèn lồng đỏ.
During the festival, red lanterns were hung all over the streets and alleys.
zhè这gè个xiāoxi消息hěn很kuài快jiù就chuánbiàn传遍le了chéngshì城市de的dàjiēxiǎoxiàng大街小巷。
Tin tức này nhanh chóng lan truyền khắp phố lớn ngõ nhỏ của thành phố.
The news quickly spread throughout every street and alley in the city.
tā他zhǎo找biàn遍le了quán全chéng城de的dàjiēxiǎoxiàng大街小巷,zhōngyú终于zhǎodào找到le了nà那zhī只zǒushī走失de的gǒu狗。
Anh ấy đã tìm khắp các phố lớn ngõ nhỏ trong toàn thành phố, cuối cùng cũng tìm thấy chú chó bị lạc.
He searched every street and alley in the city and finally found the lost dog.
kuàidì快递yuán员měitiān每天chuānsuō穿梭zài在dàjiēxiǎoxiàng大街小巷,wèi为dàjiā大家pàisòng派送bāoguǒ包裹。
Nhân viên giao hàng mỗi ngày đi lại khắp phố lớn ngõ nhỏ để giao bưu kiện cho mọi người.
The delivery worker weaves through the streets and alleys every day, delivering packages to everyone.
chūnjié春节qījiān期间,dàjiēxiǎoxiàng大街小巷yángyì洋溢zhe着huānlè欢乐de的fēnwéi氛围。
Trong dịp Tết Nguyên đán, phố lớn ngõ nhỏ tràn ngập bầu không khí vui vẻ.
During the Spring Festival, the streets and alleys are filled with a joyful atmosphere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây